TanroDictionary Sổ từ

escalloped

/ɛskˈɑːləpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của escallopđộng từ

Ví dụ

  1. She escalloped the dish with a thin sauce.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép