Nghĩa tiếng Việt
- Xem escape: Sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoáttính từ
Ví dụ
-
The entry escapable points to escape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeskəpəbəl/
The entry escapable points to escape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép