Nghĩa tiếng Việt
- Sự lẫn trốn kiềm chế, sự tự do phóng túng.danh từ
- Sự trốn (khỏi nhà tù).danh từ
- Hành động hoang toàng.danh từ
Ví dụ
-
Their escapade ended with a laugh.
-
They discussed the escapade today.
-
The late-night trip was a foolish escapade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép