Nghĩa tiếng Việt
- Mã thoát.danh từ
Ví dụ
-
She saw the escape code yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪsˈkeɪp ˈkoʊd/
She saw the escape code yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép