Nghĩa tiếng Việt
- Ống thoát (hơi nước... ).danh từ
Ví dụ
-
Steam left the machine through the escape-pipe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪsˈkeɪpˈpɑɪp/
Steam left the machine through the escape-pipe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép