Nghĩa tiếng Việt
- Lối thoát ứng cấp.danh từ
Ví dụ
-
The hall had a clear escapeway at the back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛˈskeɪpweɪ/
The hall had a clear escapeway at the back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép