TanroDictionary Sổ từ

escapeway

/ɛˈskeɪpweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối thoát ứng cấp.danh từ

Ví dụ

  1. The hall had a clear escapeway at the back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép