TanroDictionary Sổ từ

escaping

/əsˈkeɪpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của escape.động từ

Ví dụ

  1. He was escaping from the hot room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép