Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêu khiển bằng cách "thổi" được những món mà người khác giữ kín.danh từ
Ví dụ
-
Her escapology amazed the crowd at the fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪsˌkeɪˈpɑːlədʒi/
Her escapology amazed the crowd at the fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép