Nghĩa tiếng Việt
- Dốc đứng, vách đứng (núi đá).danh từ
- Dốc đứng (ở) chân thành.danh từ
- Sự đào đắp thành dốc đứng.danh từ
Ví dụ
-
We climbed the steep escarpment slowly.
-
The fort stood above an old escarpment.
-
Workers shaped the escarpment with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép