Nghĩa tiếng Việt
- Hành tăm.danh từ
Ví dụ
-
She added an eschalot to the soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/esˈtʃɑːlɑːt/
She added an eschalot to the soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép