Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết mạt thế, Thế Mạt luận, Chung thời họcdanh từ
Ví dụ
-
He studied eschatology in a history class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeskəˈtɒlədʒi/
He studied eschatology in a history class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép