TanroDictionary Sổ từ

eschewed

/ɪstʃˈuːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của eschewđộng từ

Ví dụ

  1. He eschewed shortcuts and studied hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép