TanroDictionary Sổ từ

escorted

/ɛskˈɔːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của escortđộng từ

Ví dụ

  1. He escorted the visitor to the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép