Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của escort.động từ
Tiếng Nhật
- 添乗てんじょうsự đi kèm, dẫn đoàn (du lịch)
Ví dụ
-
She was escorting the guests to their seats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép