TanroDictionary Sổ từ

escritoire

/ˈɛskrəˌtwɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn viết có ngăn kéo.danh từ

Ví dụ

  1. She kept her notes in an escritoire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép