Nghĩa tiếng Việt
- Bàn viết có ngăn kéo.danh từ
Ví dụ
-
She kept her notes in an escritoire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛskrəˌtwɑːr/
She kept her notes in an escritoire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép