TanroDictionary Sổ từ

escrow

/ˈɛsˌkroʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản giao kèo do người thứ ba giữ (để làm bằng chứng).danh từ

Ví dụ

  1. The money stayed in escrow until the sale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép