Nghĩa tiếng Việt
- Bản giao kèo do người thứ ba giữ (để làm bằng chứng).danh từ
Ví dụ
-
The money stayed in escrow until the sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛsˌkroʊ/
The money stayed in escrow until the sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép