Nghĩa tiếng Việt
- Huy hiệu trên khiên.danh từ
- Nắp lỗ khoá.danh từ
Ví dụ
-
The escucheon was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eˈskuːʃən/
The escucheon was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép