Nghĩa tiếng Việt
- Đồng etcuđô (tiền Bồ-đào-nha).danh từ
Ví dụ
-
He found an old escudo in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eˈskuːdəʊ/
He found an old escudo in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép