Nghĩa tiếng Việt
- Bí truyền; bí mật.tính từ
- Riêng tư.tính từ
Tiếng Nhật
- 深遠しんえんsâu xa, thâm thúy, khó dò
Ví dụ
-
The rules are esoteric to most new students.
-
The meeting was small and very esoteric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép