Nghĩa tiếng Việt
- Quốc tế ngữ, tiếng Esperanto.danh từ
Tiếng Nhật
- エスペラントtiếng Esperanto, Quốc tế ngữ
Ví dụ
-
She learned Esperanto for international travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌespəˈræntəʊ/
She learned Esperanto for international travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép