Nghĩa tiếng Việt
- Sự dọ thám, sự theo dõi.danh từ
Ví dụ
-
The espial watched from across the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪsˈpɑɪəl/
The espial watched from across the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép