Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của espyđộng từ
Ví dụ
-
He espied a small boat near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛspˈaɪd/
He espied a small boat near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép