TanroDictionary Sổ từ

espionage

/ˈespiənɑːʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp.danh từ

Ví dụ

  1. The novel explored espionage during wartime.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép