Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố.danh từ
- Đường dọc bờ biển (thường là đại lộ có đường cho xe chạy và đi bộ).danh từ
Ví dụ
-
We walked along the esplanade after dinner.
-
The esplanade was busy with walkers and cyclists.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép