Nghĩa tiếng Việt
- Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào... ).danh từ
- ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi.danh từ
Tiếng Nhật
- 信奉しんぽうsự tín ngưỡng, tôn thờ, theo đuổi
Ví dụ
-
Her espousal of the plan surprised us.
-
Their espousal was a small family event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép