TanroDictionary Sổ từ

espousal

/ɪˈspaʊzl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào... ).danh từ
  2. ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her espousal of the plan surprised us.

  2. Their espousal was a small family event.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép