Nghĩa tiếng Việt
- Người tán thành, người theo (một thuyết, một phong trào... ).danh từ
Ví dụ
-
She is an espouser of simple living.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪsˈpɑʊzɜː/
She is an espouser of simple living.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép