TanroDictionary Sổ từ

espouser

/ɪsˈpɑʊzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tán thành, người theo (một thuyết, một phong trào... ).danh từ

Ví dụ

  1. She is an espouser of simple living.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép