TanroDictionary Sổ từ

espressivo

/ˌespreˈsiːvəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình cảm (phong cách biểu diễn).D

Ví dụ

  1. The violin was played in an espressivo style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép