Nghĩa tiếng Việt
- Tình cảm (phong cách biểu diễn).D
Ví dụ
-
The violin was played in an espressivo style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌespreˈsiːvəʊ/
The violin was played in an espressivo style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép