Nghĩa tiếng Việt
- Tính dí dỏm.danh từ
Tiếng Nhật
- エスプリtinh thần
Ví dụ
-
His esprit made the talk lively.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪsˈpri/
His esprit made the talk lively.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép