Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của espy.động từ
Ví dụ
-
She was espying birds from the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eˈspaɪɪŋ/
She was espying birds from the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép