TanroDictionary Sổ từ

esquire

/ˈɛsˌkwɑɪər/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The letter was addressed to Mr. Grey, esquyre.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép