Nghĩa tiếng Việt
- Ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư).danh từ
Tiếng Nhật
- エスクワイアngài (tước hiệu esquire)
Ví dụ
-
The letter was addressed to Mr. Grey, esquyre.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép