Nghĩa tiếng Việt
- Bản phác hoạ (tranh).danh từ
- Bản phát thảo.danh từ
Ví dụ
-
She made a quick esquysse before painting.
-
His esquysse showed the whole garden plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép