TanroDictionary Sổ từ

essayistic

/ˌɛˌseɪˈɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tiểu luận; thuộc tùy bút.tính từ

Ví dụ

  1. Her essayistic style felt calm and thoughtful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép