Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của establishđộng từ
- Đã thành lập, đã thiết lập.tính từ
- Đã được đặt (vào một địa vị).tính từ
- Đã xác minh (sự kiện... ).tính từ
- Đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng... ).tính từ
- Đã chính thức hoá (nhà thờ).tính từ
- Đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi.tính từ
- Có uy tín.tính từ
Tiếng Nhật
- 既成きせいcó sẵn, đã thành hình, đã được chấp nhận (vd: sự đã rồi, khái niệm cố hữu)
- 正規せいきchính quy, chính thức, hợp lệ
- 既定きていđã định sẵn, mặc định
- 既設きせつđã có sẵn, hiện có
- 落ち着いたおちついたđiềm tĩnh, bình tĩnh
Ví dụ
-
The new school was established by the local government.
-
The school was established ten years ago.
-
He was established as the team leader.
-
The facts were established by clear evidence.
-
That habit is now established in our home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép