TanroDictionary Sổ từ

established

/ɪˈstæblɪʃt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của establishđộng từ
  2. Đã thành lập, đã thiết lập.tính từ
  3. Đã được đặt (vào một địa vị).tính từ
  4. Đã xác minh (sự kiện... ).tính từ
  5. Đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng... ).tính từ
  6. Đã chính thức hoá (nhà thờ).tính từ
  7. Đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi.tính từ
  8. Có uy tín.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The new school was established by the local government.

  2. The school was established ten years ago.

  3. He was established as the team leader.

  4. The facts were established by clear evidence.

  5. That habit is now established in our home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép