Nghĩa tiếng Việt
- Người thuê và bán nhà cửa đất đai.danh từ
- Người quản lý ruộng đất.danh từ
Ví dụ
-
The estate-agent showed us three small houses.
-
The estate-agent managed the farm for her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép