TanroDictionary Sổ từ

estate-agent

/ɪˈsteɪtˈeɪdʒənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuê và bán nhà cửa đất đai.danh từ
  2. Người quản lý ruộng đất.danh từ

Ví dụ

  1. The estate-agent showed us three small houses.

  2. The estate-agent managed the farm for her.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép