Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của esteemđộng từ
Ví dụ
-
She was esteemed by everyone in the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪsˈtiːmd/
She was esteemed by everyone in the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép