Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của esteem.động từ
Tiếng Nhật
- 珍重ちんちょうsự quý trọng
Ví dụ
-
He is esteeming good manners more than speed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép