TanroDictionary Sổ từ

esthesis

/iːsˈθiːsɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng cảm giác.danh từ

Ví dụ

  1. Touch helps build esthesis in young children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép