Nghĩa tiếng Việt
- Mĩ học.danh từ
Tiếng Nhật
- 美学びがくmỹ học
Ví dụ
-
The esthetics was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛsˈθɛtɪks/
The esthetics was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép