Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá; sự ước lượng.danh từ
- Sự kính mến, sự quý trọng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My estimation of her skill was high.
-
I hold your honest opinion in high estimation.
-
to hold someone in estimation
kính mến ai, quý trọng ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép