Nghĩa tiếng Việt
- Để đánh giá; để ước lượng.tính từ
Ví dụ
-
The guide gave an estimative answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛstɪmətɪv/
The guide gave an estimative answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép