TanroDictionary Sổ từ

estivation

/ˌɛstəˈveɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngủ hè; sự qua hè (của một số động vật).danh từ
  2. Tiền khai hoa.danh từ

Ví dụ

  1. Some frogs use estivation during hot months.

  2. The flower's estivation was unusual.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép