Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngủ hè; sự qua hè (của một số động vật).danh từ
- Tiền khai hoa.danh từ
Ví dụ
-
Some frogs use estivation during hot months.
-
The flower's estivation was unusual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép