TanroDictionary Sổ từ

estoppel

/ɛˈstɑːpəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó).danh từ

Ví dụ

  1. The rule works as an estoppel here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép