Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh.danh từ
- Sự ly gián, sự làm cho xa rời.danh từ
- Sự bất hoà, sự ghẻ lạnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Years of silence led to estrangement between the friends.
-
The move caused estrangement from his old neighbors.
-
Their estrangement grew after many small arguments.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép