Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của estrange.động từ
Ví dụ
-
A long move was estranging her from friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛstreɪndʒˌɪŋ/
A long move was estranging her from friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép