TanroDictionary Sổ từ

estray

/ɪˈstreɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lạc, vật để lạc.danh từ
  2. Súc vật lạc.danh từ

Ví dụ

  1. The stray estray wandered near the road.

  2. The farmer found an estray in the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép