Nghĩa tiếng Việt
- Người lạc, vật để lạc.danh từ
- Súc vật lạc.danh từ
Ví dụ
-
The stray estray wandered near the road.
-
The farmer found an estray in the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép