TanroDictionary Sổ từ

estreat

/ˈeˌstriːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sao (bản phạt... ) gửi lên toà.động từ

Ví dụ

  1. The clerk will estreat the fine record.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép