Nghĩa tiếng Việt
- Sao (bản phạt... ) gửi lên toà.động từ
Ví dụ
-
The clerk will estreat the fine record.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeˌstriːt/
The clerk will estreat the fine record.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép