Nghĩa tiếng Việt
- Chuẩn; mẫu (đo lường).danh từ
Ví dụ
-
This ruler is the etalon for the set.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈtælən/
This ruler is the etalon for the set.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép