Nghĩa tiếng Việt
- Trạm nghỉ (quân đội).danh từ
- Lộ trình trong một ngày.danh từ
Ví dụ
-
We slept at the etape during the journey.
-
Our etape today is only ten miles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép