Nghĩa tiếng Việt
- Mạch khắc.danh từ
Ví dụ
-
A etched circuit helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛtʃt ˈsɜːkət/
A etched circuit helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép