Nghĩa tiếng Việt
- Dao khắc axit.danh từ
Ví dụ
-
He used an etching-knife to carve the metal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛtʃinˈnɑɪf/
He used an etching-knife to carve the metal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép